Slogan_Đại Học Quốc Gia_vn

Tìm kiếm:

Danh sách các chương trình của ĐHQG-HCM đạt chuẩn kiểm định khu vực và quốc tế

25/10/2016 (Lượt truy cập: 2034)

(Tính đến tháng 4/2019)




STT

Chương trình

Trường

Thời gian đánh giá

Ngày cấp

Hết hạn

Tổ chức

đánh giá

1.      

Điện tử viễn thông

ĐHBK

2009

12/01/2010

11/01/2014

AUN

2.      

Công nghệ thông tin

ĐH KHTN

2009

12/01/2010

11/01/2014

AUN

3.      

Khoa học máy tính

ĐHQT

2009

12/01/2010

11/01/2014

AUN

4.      

Việt Nam học

ĐH KHXH&NV

2011

08/01/2012

07/01/2016

AUN

5.      

Công nghệ sinh học

ĐHQT

2011

08/01/2012

07/01/2016

AUN

6.      

Kỹ thuật chế tạo

ĐHBK

2011

08/01/2012

07/01/2016

AUN

7.      

Quản trị kinh doanh

ĐHQT

2012

14/01/2013

13/01/2017

AUN

8.      

Điện tử viễn thông (AUN-DAAD)

ĐHQT

2013

03/5/2013

2/5/2017

AUN

9.      

Ngữ văn Anh

ĐH KHXH&NV

2013

26/10/2013

25/10/2017

AUN

10.    

Kỹ thuật hóa học

ĐHBK

2013

26/10/2013

25/10/2017

AUN

11.    

Kỹ thuật xây dựng

ĐHBK

2013

26/10/2013

25/10/2017

AUN

12.    

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

ĐHBK

2014

10/11/2014

09/11/2018

AUN

13.    

Quản lý công nghiệp

ĐHBK

2014

10/11/2014

09/11/2018

AUN

14.    

Quan hệ quốc tế

ĐH KHXH&NV

2014

11/12/2015

10/12/2019

AUN

15.    

 Kinh tế đối ngoại

ĐH KTL

2014

11/12/2015

10/12/2019

AUN

16.    

Tài chính ngân hàng

ĐH KTL

2014

11/12/2015

10/12/2019

AUN

17.    

Cơ kỹ thuật

ĐHBK

2015

23/10/2015

22/10/2019

AUN

18.    

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

ĐHBK

2015

23/10/2015

22/10/2019

AUN

19.    

Điện Điện tử (Chương trình tiên tiến)

ĐHBK

2015

23/10/2015

22/10/2019

AUN

20.    

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

ĐHQT

2015

10/5/2016

9/5/2019

AUN

21.    

Kỹ thuật y sinh

ĐHQT

2015

10/5/2016

9/5/2019

AUN

22.    

Báo chí

ĐH KHXH&NV

2016

10/5/2016

9/5/2020

AUN

23.    

Kinh tế học

ĐH KTL

2016

10/5/2016

9/5/2020

AUN

24.    

Điện Điện tử

ĐHBK

2016

24/12/2016

23/12/2020

AUN

25.    

Kỹ thuật môi trường

ĐHBK

2016

24/12/2016

23/12/2020

AUN

26.    

Hóa học

ĐH KHTN

2016

24/12/2016

23/12/2020

AUN

27.    

Văn học

ĐH KHXH&NV

2016

14/12/2016

13/12/2021

AUN

28.    

Hệ thống thông tin

ĐH CNTT

2016

16/2/2017

15/2/2021

AUN

29.    

ThS Công nghệ sinh học

ĐHQT

2016

16/2/2017

15/2/2021

AUN

30.    

Kế toán

ĐH KTL

2016

7/4/2017

6/4/2021

AUN

31.    

Khoa học máy tính

ĐHQT

2017

5/11/2017

4/11/2022

AUN

32.    

Công nghệ sinh học

ĐHQT

2017

5/11/2017

4/11/2022

AUN

33.    

Quản trị kinh doanh

ĐHQT

2017

5/11/2017

4/11/2022

AUN

34.    

Công tác xã hội

ĐH KHXH&NV

2017

5/11/2017

4/11/2022

AUN

35.    

Kỹ thuật xây dựng

ĐHBK

2017

30/11/2017

29/11/2022

AUN

36.    

Sinh học

ĐHKHTN

2017

30/11/2017

29/11/2022

AUN

37.    

Công nghệ thực phẩm

ĐHQT

2017

30/11/2017

29/11/2022

AUN

38.    

ThS Hệ thống công nghiệp

ĐHQT

2017

30/11/2017

29/11/2022

AUN

39.    

Quản trị kinh doanh

ĐH KTL

2018

25/1/2018

24/1/2023

AUN

40.    

Luật dân sự

ĐH KTL

2018

25/1/2018

24/1/2023

AUN

41.    

Kỹ thuật nhiệt

ĐHBK

2018

25/1/2018

24/1/2023

AUN

42.    

Truyền thông và Mạng máy tính

ĐH CNTT

2018

25/1/2018

24/1/2023

AUN

43.    

ThS. Công nghệ sinh học

ĐHKHTN

2018

  12/11/2018

11/11/2023  

AUN

44.    

Kỹ thuật xây dựng

ĐHQT

2018

12/11/2018  

11/11/2023 

AUN

45.    

Tài chính ngân hàng

ĐHQT

2018

 12/11/2018

11/11/2023 

AUN

46.    

ThS. Việt Nam học

ĐH KHXH&NV

2019

 10/02/2019

 09/02/2024

AUN

47.    

Giáo dục

ĐH KHXH&NV

2019

  10/02/2019

  09/02/2024

AUN

48.    

Khoa học Máy tính

ĐH CNTT

2019

  10/02/2019

   09/02/2024

AUN

49.    

Kinh tế và Quản lý công

ĐH KTL

2019

 10/02/2019 

  09/02/2024

AUN

50.    

Khoa học máy tính

ĐHBK

2013

2014

2019

ABET

51.    

Kỹ thuật máy tính

ĐHBK

2013

2014

2019

ABET

52.    

Cơ Điện tử

ĐHBK

2016

01/9/2016

31/8/2022

CTI

53.    

Kỹ thuật hàng không

ĐHBK

2016

01/9/2016

31/8/2022

CTI

54.    

Vật liệu tiên tiến

ĐHBK

2016

01/9/2016

31/8/2022

CTI

55.    

Polime - Composite

ĐHBK

2016

01/9/2016

31/8/2022

CTI

56.    

Viễn thông

ĐHBK

2016

01/9/2016

31/8/2022

CTI

57.    

Hệ thống năng lượng

ĐHBK

2016

01/9/2016

31/8/2022

CTI

58.    

Xây dựng dân dụng và năng lượng

ĐHBK

2016

01/9/2016

31/8/2022

CTI

59.    

Quản lý công nghiệp, chuyên ngành EMBA-MCI

ĐHBK

2015

27/11/2015

26/11/2022

FIBAA

60.    

Quản lý công nghiệp, chương trình MSM

ĐHBK

2016

2016

2018

ACBSP

AMBA/

IACBE




















































































































































































































Tổng số các chương trình đạt chuẩn khu vực và quốc tế: 60 chương trình


AUN-QA: Đảm bảo chất lượng Mạng các trường Đại học Đông Nam Á: 49 chương trình 

ABET: Hội đồng Kiểm định Kỹ thuật và Công nghệ (Hoa Kỳ): 02 chương trình   

CTI–ENAEE: Chuẩn kiểm định kỹ sư Pháp và châu Âu
: 07 chương trình 

ACBSP : Hội đồng Kiểm định các trường và chương trình đào tạo về kinh doanh (Hoa Kỳ): 01 chương trình

FIBBA: Tổ chức Kiểm định Chất lượng Chương trình Quản trị Kinh doanh Quốc tế: 01 chương trình

Các tin / bài viết cùng loại:
© 2018 Trung Tâm Khảo Thí và Đánh Giá Chất Lượng Đào Tạo - ĐHQG TP.HCM.
Powered by Web7Màu.

Địa chỉ: Phòng 403, Nhà điều hành ĐHQG-HCM, Khu phố 6, P.Linh Trung, Q.Thủ Đức, Tp.HCM
Điện thoại: 08.3724.2181, Số nội bộ: 1415 - Fax: 08.3724.2162
Email: ttkt@vnuhcm.edu.vn
 
Smartit Web7Mau - Website: www.web7mau.com - Email: developers.web7mau@gmail.com
Core Version: 1.6.6.0